Dịch

Lydian

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
UK/ˈlɪ.dɪ.ən/US/ˈlɪ.di.ən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người bản địa hoặc cư dân của Lydia cổ đạidanh từA native or inhabitant of ancient Lydia.
  2. Ngôn ngữ Ấn-Âu đã tuyệt chủng trong phân nhóm Anatoliandanh từ riêngAn extinct Indo-European language in the Anatolian subgroup.
  3. Liên quan đến Lydia, hoặc con người, ngôn ngữ hoặc văn hóa của nótính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to Lydia, or its people, language or culture.
  4. Chỉ định một phương thức âm nhạc Hy Lạp cổ đại, được cho là nhẹ nhàng và nữ tínhtính từkhông so sánh (not comparable)Designating a mode of ancient Greek music, reputed to be light and effeminate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LydianDạng gốc (base form)
  2. LydiansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Lydian modedanh từChế độ có thang âm giống với phím trưởng với bậc thang âm thứ tư được nâng lên nửa cung, với mẫu quãng
Lydian stonedanh từTấm đá phiến bằng đá lửa

Ví dụ

  • diuide […]

AI