Lydia
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Khu vực lịch sử và vương quốc cổ đại ở phía tây Tiểu Á, ở Thổ Nhĩ Kỳ ngày nay.danh từ riêngA historical region and ancient kingdom in western Asia Minor, in modern-day Turkey.
- Phụ nữ được Thánh Phaolô hoán cải; có lẽ được đặt tên theo tổ tiên hoặc nơi cư trú ở Lydiadanh từ riêngA woman converted by St. Paul; presumably named for ancestry or residence in Lydia.
- Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đạidanh từ riêngA female given name from Ancient Greek.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lydian modedanh từ | danh từ | Chế độ có thang âm giống với phím trưởng với bậc thang âm thứ tư được nâng lên nửa cung, với mẫu quãng |
| Lydian stonedanh từ | danh từ | Tấm đá phiến bằng đá lửa |
| Lydiard Tregozedanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự và khu định cư nhỏ (ngay bên ngoài giáo xứ ở Swindon) ở phía bắc Wiltshire, Anh (lưới hệ điều hành tham khảo SU1084 (dành cho khu định cư)) |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổΛυδίαLudía“the region of Lydia”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc Lydia- LydianNgười bản địa hoặc cư dân của Lydia cổ đạitính từ, danh từ, danh từ riêng
- lydianiteĐồng nghĩa với hornfelsdanh từ
- LydiateNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Metropolitan Borough of Sefton, Merseyside, Anh (OS lưới ref SD3604)danh từ riêng
- LydiardMột họ sinh sống từ xứ Walesdanh từ riêng
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , , , : , .
- , , , , . , , , ' , : , , .
- , . . ( ) , , . , . Macario . Papa's . . () Papa's , .