Lukas
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nam giới bắt nguồn từ tiếng Latin, hiếm khi được sử dụng, biến thể của Lucasdanh từ riêngA male given name from Latin, of rare usage, variant of Lucas.
- Một họ hiếm, cũng đánh vần là Lucasdanh từ riêngA rare surname, also spelled Lucas.
Họ từ (word family)
cùng gốc Lukas- LukashenkoPhiên âm của họ Ukraina Лукаше́нко (Lukašénko)danh từ riêng
- lukastCác chất đối kháng của thụ thể cysteinyl leukotriene 1, được sử dụng trong điều trị các bệnh về đường hô hấp như hen suyễn, có tên kết thúc bằng -lukastdanh từ
- LukashismHệ thống chính trị và kinh tế do Alexander Lukashenko tạo radanh từ riêng
- LukaszewskiMột họ từ tiếng Ba Landanh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhLucas“a man from Lucania”
Ví dụ
- .
- .
- .