Ls
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bằng lái xedanh từdriver's license
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| LS-swapdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Chiếc ô tô mà động cơ đã được thay thế bằng động cơ xăng đốt trong dòng LS của General Motors |
| LS-swappedtính từ | tính từ | Liên quan đến ô tô đã được thay thế động cơ bằng động cơ xăng đốt trong dòng LS của GM |
| IMPRS-LSdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của International Max Planck Research School for Molecular and Cellular Life Sciences |
Ví dụ
- . .