Dịch

LS-swap

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chiếc ô tô mà động cơ đã được thay thế bằng động cơ xăng đốt trong dòng LS của General Motorsdanh từA car where the engine has been replaced by a General Motors LS-series internal combustion gasoline engine.
  2. Thay thế động cơ ô tô bằng động cơ xăng đốt trong dòng LS của GM, loại động cơ này ban đầu chưa được trang bịđộng từTo replace the engine of a car with a GM LS-series internal combustion gasoline engine, that was not originally so equipped.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LS-swapNguyên thể (infinitive)
  2. LS-swapsSố nhiều (plural)
  3. LS-swappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. LS-swappingPhân từ I (present participle)

AI