Dịch

Lowlands

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Vùng của Scotland, trải dài từ Đứt gãy ranh giới Cao nguyên đến biên giới với Anh, bao gồm Vùng đất thấp miền Trung, Vành đai Trung tâm (bao gồm Edinburgh và Glasgow) và Biên giới Scotland, trải dài phạm vi truyền thống của ngôn ngữ Scotlanddanh từ riêngchỉ dùng số nhiều (plural only)A region of Scotland, spanning from the Highland Boundary Fault to the border with England, encompassing the Central Lowlands, Central Belt (including Edinburgh and Glasgow) and the Scottish Borders, spanning the traditional extent of the Scots language.

Cụm từ (phrase)

Richmond Lowlandsdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Hawkesbury, phía đông New South Wales, Australia
St Minver Lowlandsdanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở phía bắc Cornwall, Anh
lowlands hump-nosed pit viperdanh từHypnale zara, một loài rắn lục đặc hữu của Sri Lanka

AI