Limestone
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Thị trấn và làng nằm trong đó, thuộc quận Kankakee, Illinois.danh từ riêngA township and village therein, in Kankakee County, Illinois.
- Thị trấn và khu vực được chỉ định điều tra dân số ở đó, thuộc quận Aroostook, bang Maine.danh từ riêngA town and census-designated place therein, in Aroostook County, Maine.
- Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất nằm trong đó, thuộc quận Alger, Michigan.danh từ riêngA township and unincorporated community therein, in Alger County, Michigan.
- Thôn nhỏ và khu vực được chỉ định điều tra dân số thuộc thị trấn Carrollton, quận Cattaraugus, New York.danh từ riêngA hamlet and census-designated place in the town of Carrollton, Cattaraugus County, New York.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scar limestonedanh từ | danh từ | Khối đá vôi chứa đầy hóa thạch biển |
| Limestone Coastdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực chính quyền tiểu bang ở phía đông nam Nam Úc |
| Limestone Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Athens. Được đặt theo tên của Limestone Creek |
| limestone pavementdanh từ | danh từ | Địa hình núi đá vôi tự nhiên bao gồm các phiến đá vôi phẳng (dù) được ngăn cách bởi các vết nứt (lỗ đá) |
| mountain limestonedanh từ | danh từ | Một loạt các tầng đá vôi ngăn cách Đá sa thạch đỏ cũ với các bãi chứa than |
| hydraulic limestonedanh từ | danh từ | Loại đá vôi có chứa một ít đất sét và tạo ra vôi sống sẽ đông cứng hoặc tạo thành một khối chắc chắn, chắc chắn dưới nước |
| limestone cave | Hang đá vôi | |
| limestone quarry | Mỏ đá vôi |
9 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 9
Khu vực được chỉ định điều tra dân số ở Quận Rogers
- Khu vực được chỉ định điều tra dân số ở Quận Rogers, Oklahoma.A census-designated place in Rogers County, Oklahoma.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha