Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đạidanh từ riêngA female given name from Ancient Greek.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LexaDạng gốc (base form)
- LexasSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc Lexa- LexaproTên thương hiệu của thuốc chống trầm cảm escitalopramdanh từ riêng
- LexanaCon tàu của các nhân vật Lex Luthor và Lana Lang trong loạt phim truyền hình Smallvilledanh từ riêng
- lexatumumabKháng thể đơn dòng chủ vận của con người được sử dụng để điều trị ung thưdanh từ
- lexacalcitolChất tương tự vitamin Ddanh từ