Dịch

lexatumumab

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kháng thể đơn dòng chủ vận của con người được sử dụng để điều trị ung thưdanh từkhông đếm được (uncountable)An agonistic human monoclonal antibody used to treat cancer.

Nguồn gốc (etymology)

-tum-“tumor”-umab“human monoclonal antibody”

AI