Dịch

Levantine

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Của Levant, Đông Địa Trung Hảitính từkhông so sánh (not comparable)Of the Levant, the Eastern Mediterranean.
  2. Đồng nghĩa với Franco-Levantinedanh từSynonym of Franco-Levantine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LevantineDạng gốc (base form)
  2. LevantinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Levantine Seadanh từ riêngPhần cực đông của Địa Trung Hải, chủ yếu giáp với các quốc gia vùng Levant
Franco-Levantinedanh từ, tính từCư dân Công giáo hoặc Latinh của Levant, hoặc một người thuộc về văn hóa của cộng đồng này
Levantine Arabicdanh từ riêngPhương ngữ Ả Rập được nói khắp Levant
North Levantine Arabicdanh từ riêngNhóm phương ngữ Đông Ả Rập được nói chủ yếu ở Syria, Lebanon, phía bắc Palestine và Síp
South Levantine Arabicdanh từ riêngNhóm phương ngữ Đông Ả Rập được nói chủ yếu ở Palestine, Jordan và Israel

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Levant-ine“of”

Ví dụ

AI