| Levantine Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Phần cực đông của Địa Trung Hải, chủ yếu giáp với các quốc gia vùng Levant |
| Franco-Levantinedanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Cư dân Công giáo hoặc Latinh của Levant, hoặc một người thuộc về văn hóa của cộng đồng này |
| Levantine Arabicdanh từ riêng | danh từ riêng | Phương ngữ Ả Rập được nói khắp Levant |
| North Levantine Arabicdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm phương ngữ Đông Ả Rập được nói chủ yếu ở Syria, Lebanon, phía bắc Palestine và Síp |
| South Levantine Arabicdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm phương ngữ Đông Ả Rập được nói chủ yếu ở Palestine, Jordan và Israel |