Lettic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến người Latvia hoặc ngôn ngữ Latviatính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Latvian people or the Latvian language.
- Liên quan đến họ ngôn ngữ Baltictính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Baltic family of languages.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lettice capdanh từ | danh từ | Chiếc mũ thời trang cao cấp được đội ở Anh thế kỷ 16, thường được làm bằng lông trắng từ loài chồn nhỏ nhất, hoặc đôi khi là nhung |
Họ từ (word family)
cùng gốc LetticVí dụ
- "491.8 [...] .9 .91 .92 .93 ()"