Dịch

Lettic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến người Latvia hoặc ngôn ngữ Latviatính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Latvian people or the Latvian language.
  2. Liên quan đến họ ngôn ngữ Baltictính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Baltic family of languages.

Cụm từ (phrase)

lettice capdanh từChiếc mũ thời trang cao cấp được đội ở Anh thế kỷ 16, thường được làm bằng lông trắng từ loài chồn nhỏ nhất, hoặc đôi khi là nhung

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • "491.8 [...] .9 .91 .92 .93 ()"

AI