Latvian
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lát-vi-atính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to Latvia, the Latvian people or the Latvian language.
- Tiếng Latviadanh từkhông đếm được (uncountable)The official language of Latvia; Lettish.
- Người Latviadanh từđếm được (countable)A person from Latvia or of Latvian descent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LatvianDạng gốc (base form)
- LatviansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Latvian horsedanh từ | danh từ | Giống ngựa máu nóng có nguồn gốc từ Latvia |
| Latvian Soviet Socialist Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà nước Latvia khi còn là nước cộng hòa thành viên của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết |
| Latvian SSRdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết Latvia, tên của Latvia khi nước này là nước cộng hòa thành viên của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết (1940–1941 và 1944–1991) |
| Latvian Gambitdanh từ | danh từ | Trò chơi mở được đặc trưng bởi các nước đi 1.e4 e5 2. Nf3 f5 |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc LatvianNguồn gốc (etymology)
Latvia-n
Ví dụ
- ?Bạn có nói tiếng Latvia không?
- .Tôi đang học tiếng Latvia.
- .Tôi đang nói tiếng Latvia.