Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Latvianization
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động hoặc quá trình Latvia hóa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
the act or process of Latvianizing.
Nguồn gốc
(etymology)
Latvianize
+
-ation
Ví dụ
This
predominantly
Russian
atmosphere
has
proved
difficult
to
change
,
in
spite
of
the
formal
declaration
of
Latvian
independence
and
the
passing
of
several
Latvianization
laws
.
But
right
now
,
the
major
focus
of
Latvianization
lies
in
the
educational
system
.
AI
1
Hành động hoặc quá trình Latvia hóa
1
Hành động hoặc quá trình Latvia hóa
1
Hành động hoặc quá trình Latvia hóa