Legend
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng namdanh từ riêngA male given name.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| urban legenddanh từ | danh từ | Truyền thuyết đô thị |
| living legenddanh từ | danh từ | Huyền thoại sống |
| black legenddanh từ | danh từ | Hiện tượng lịch sử trong đó xu hướng duy trì trong việc viết lịch sử là tường thuật và giới thiệu một cách thiên vị các sự kiện bịa đặt, phóng đại và/hoặc phi bối cảnh hóa nhằm chống lại những cá nhân, quốc gia hoặc tổ chức cụ thể với mục đích tạo ra một hình ảnh méo mó và vô nhân đạo về họ |
| White Legenddanh từ riêng | danh từ riêng | Tập hợp các ý tưởng ủng hộ người gốc Tây Ban Nha cố gắng đối trọng với Huyền thoại người da đen chống người gốc Tây Ban Nha (Leyenda Negra của Tây Ban Nha) |
| legend in one's own minddanh từ | danh từ | Là người tự cao tự đại, tự cho mình là quan trọng |
| legend in one's own timedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với legend in one's own lifetime |
| skinny legenddanh từ | danh từ | Thuật ngữ thể hiện sự quý mến, được người hâm mộ đặc biệt sử dụng để chỉ những người nổi tiếng |
| legend in one's own lifetimedanh từ | danh từ | Người đạt được danh tiếng lớn khi còn sống |
Ví dụ
- , , , " " : 18, 2020.
- .
- " ."
Họ từ (word family)
cùng gốc LegendNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha