Legendre
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Phápdanh từ riêngA surname from French.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LegendreDạng gốc (base form)
- LegendresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Legendre formdanh từ | danh từ | Bất kỳ một trong ba tích phân elip chính tắc mà tất cả các tích phân khác có thể được rút gọn thành |
| Legendre symboldanh từ | danh từ | Hàm toán học của một số nguyên và một số nguyên tố, được viết (a/p), cho biết a có phải là thặng dư bậc hai modulo p hay không |
| Legendre's constantdanh từ riêng | danh từ riêng | Hằng số toán học xuất hiện trong một công thức để tính gần đúng hành vi của hàm đếm số nguyên tố π(x), ban đầu được chọn là 1,08366 nhưng bây giờ được biết là chính xác là 1 |
| Legendre polynomialdanh từ | danh từ | Bất kỳ hệ thống đa thức hoàn chỉnh và trực giao nào, với nhiều tính chất và ứng dụng toán học |
| Legendre's conjecturedanh từ riêng | danh từ riêng | Giả thuyết cho rằng có một số nguyên tố nằm giữa n² và (n+1)² với mọi số nguyên dương n |
| Legendre transformationdanh từ | danh từ | Cho một hàm f(x,y,z,...) lõm đối với x (tức là đạo hàm bậc hai của nó đối với x lớn hơn 0), một thủ tục liên quan để thay x bằng một biến khác, chẳng hạn như p=∂f/∂x, do đó thu được một hàm khác, chẳng hạn F=F(p,y,z,...). Hàm mới này chứa tất cả thông tin của f ban đầu được mã hóa bên trong nó sao cho ∂F/∂p=x và áp dụng một phép biến đổi tương tự cho F sẽ mang lại f ban đầu. Công thức là: F(p,y,z,...)=p·x(p)-f(x(p),y,z,...) trong đó x phải được biểu thị dưới dạng hàm của p. (Lưu ý: Độ lõm hướng lên có nghĩa là ∂f/∂x tăng đơn điệu, có nghĩa là p là hàm của x có thể nghịch đảo, do đó x phải được biểu thị dưới dạng hàm của p.) |
| Legendre's differential equationdanh từ riêng | danh từ riêng | Phương trình xác định đa thức Legendre: d/dx[(1-x²)d/dxP_n(x)]+n(n+1)P_n(x)=0 |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápLegendre