Leather
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| law leatherdanh từ | danh từ | Loại da cừu cụ thể thường được sử dụng để đóng sách luật và các tài liệu chính thức khác |
| kid leatherdanh từ | danh từ | Da được làm từ da của một con dê non |
| leather-hardtính từ | tính từ | Mô tả tình trạng của đất sét hoặc thân đất sét khi nó đã khô một phần đến mức hoàn toàn co ngót |
| fair leatherdanh từ | danh từ | Da không được nhuộm màu nhân tạo |
| wash-leatherdanh từ | danh từ | Da đã qua xử lý nên có khả năng thấm hút rất tốt. Thường được làm bằng da cừu được xử lý bằng dầu và được sử dụng để lau bụi hoặc làm lớp lót thấm nước trong túi, găng tay, v.v |
| nose leatherdanh từ | danh từ | Rhinarium hoặc da trần trên mũi của hầu hết các loài động vật có vú |
| leather-coatdanh từ | danh từ | Quả táo có vỏ sần sùi, Golden Russet |
| leather queendanh từ | danh từ | Người đàn ông đồng tính tôn sùng đồ da |
Họ từ (word family)
cùng gốc Leather- LeathersMột họdanh từ riêng
- leatheryNhư da; dai như da (thịt... )tính từC1
- leatherheadChim hải âudanh từ
- leathermanThành viên của một nhóm văn hóa đồng tính nam phát triển từ các câu lạc bộ mô tô chỉ dành cho nam được thành lập bởi các cựu chiến binh đồng tính trở về từ Thế chiến thứ hai, nhấn mạnh nam tính trái ngược với các khuôn mẫu đồng tính luyến ái và nữ tính, đặc trưng bởi sự tôn sùng đối với thiết bị và quần áo bằng da, ý thức về thứ bậc, và một quy tắc giao thức và hành vi mang tính quân sự, huynh đệ, thường liên quan đến các hoạt động BDSMdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha