Dịch

Latina

danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Phụ nữ Mỹ Latinhdanh từA Latin American woman. (Compare Latino.)
  2. Là phụ nữ gốc Mỹ Latinhtính từkhông so sánh (not comparable)Of Latin American descent and female.
  3. Tỉnh của Lazio, Ýdanh từ riêngA province of Lazio, Italy.
  4. Thị trấn, thủ phủ của tỉnh Latina, Lazio, Ýdanh từ riêngA town, the provincial capital of Latina, Lazio, Italy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LatinaDạng gốc (base form)
  2. LatinasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Latina/odanh từ, tính từMột người gốc Mỹ Latinh; một người Latina hoặc người Latino
Afro-Latinatính từ, danh từCó nguồn gốc hỗn hợp châu Phi và Latina
Asian-Latinatính từ, danh từLà người gốc Á và Latin hỗn hợp
trans-Latinadanh từNgười phụ nữ chuyển giới gốc Mỹ Latinh
Vetus Latinadanh từ riêngCác văn bản Kinh thánh, có niên đại từ năm 200–380 sau Công nguyên, được viết bằng tiếng Latinh (muộn), có trước Vulgate
Slavia Latinadanh từ riêngCác quốc gia Slav chủ yếu theo Giáo hội Công giáo và sử dụng chữ viết La Mã

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhalatina
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng ÝLatina

Ví dụ

  • . .
  • , , , , .

AI