Nghĩa chính
- Phụ nữ Mỹ Latinhdanh từA Latin American woman. (Compare Latino.)
- Là phụ nữ gốc Mỹ Latinhtính từkhông so sánh (not comparable)Of Latin American descent and female.
- Tỉnh của Lazio, Ýdanh từ riêngA province of Lazio, Italy.
- Thị trấn, thủ phủ của tỉnh Latina, Lazio, Ýdanh từ riêngA town, the provincial capital of Latina, Lazio, Italy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LatinaDạng gốc (base form)
- LatinasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Latina/odanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Một người gốc Mỹ Latinh; một người Latina hoặc người Latino |
| Afro-Latinatính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Có nguồn gốc hỗn hợp châu Phi và Latina |
| Asian-Latinatính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Là người gốc Á và Latin hỗn hợp |
| trans-Latinadanh từ | danh từ | Người phụ nữ chuyển giới gốc Mỹ Latinh |
| Vetus Latinadanh từ riêng | danh từ riêng | Các văn bản Kinh thánh, có niên đại từ năm 200–380 sau Công nguyên, được viết bằng tiếng Latinh (muộn), có trước Vulgate |
| Slavia Latinadanh từ riêng | danh từ riêng | Các quốc gia Slav chủ yếu theo Giáo hội Công giáo và sử dụng chữ viết La Mã |
Họ từ (word family)
cùng gốc LatinaNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhalatina
danh từ riêng
- mượn từ tiếng ÝLatina
Ví dụ
- . .
- , , , , .