Nghĩa chính
- Người Lakotadanh từA member of a Native American tribe, also known as the Sioux, now living primarily on the Rosebud, Pine Ridge, Lower Brule, Standing Rock and Cheyenne River Reservations.
- Tiếng Lakotadanh từ riêngThe language spoken by the Lakota.
- Thành phố Lakota ở Iowa, Mỹdanh từ riêngA city in Kossuth County, Iowa.
- Thành phố Lakota ở Bắc Dakota, Mỹdanh từ riêngA small city, the county seat of Nelson County, North Dakota, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LakotaDạng gốc (base form)
- LakotasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lakota squashdanh từ | danh từ | Loại bí mùa đông của Mỹ |
| Oglala Lakota Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Quận chưa tổ chức ở Nam Dakota, Hoa Kỳ, không có quận lỵ. Nó được đổi tên từ Quận Shannon vào năm 2015. Đây là một trong 66 quận ở Nam Dakota |
Họ từ (word family)
cùng gốc LakotaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ LakotaLakȟóta“alliance of friends”
Ví dụ
- , co-teaches , .Gabe Black Moon, người cùng Moore dạy tiếng Lakota, nhớ lại thời gian anh ở một ngôi trường như vậy.
- Mary's .Mẹ của Mary là người Lakota còn cha cô ấy là người Mông Cổ.
- .Tôi đang học tiếng Lakota.