Lakes
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Hồdanh từ riêngThe Lake District, a rural area in northwest England.
- Xã dân sự Lakesdanh từ riêngA civil parish in Westmorland and Furness district, Cumbria, England.
- Bang Lakesdanh từ riêngA state of South Sudan.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Great Lakesdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngũ Đại Hồ, Hồ Lớn Bắc Mỹ |
| London Lakesdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Hội đồng Tây Nguyên, miền trung Tasmania, Australia |
| Silver Lakesdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận San Bernardino, California, Hoa Kỳ |
| Mountain Lakesdanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Quận Morris, New Jersey, Hoa Kỳ |
| Big Lakes Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Quận thành phố ở trung tâm phía bắc Alberta, Canada |
| Great Lakes Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh chính thức của Michigan: một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| Twin Lakesdanh từ riêng | danh từ riêng | Một số hồ ở Hoa Kỳ và Canada |
| Manor Lakesdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Melbourne ở Thành phố Wyndham, Victoria, Úc |
Họ từ (word family)
cùng gốc Lakes- lakesideBờ hồ, ven hồdanh từ, tính từB1
- lakeshoreBờ hồdanh từB1
- LakeshaTên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiền đúc, cách sử dụng của người Mỹ gốc Phi, biến thể của Lakeishadanh từ riêng
- LakeshiaTên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiền đúc, cách sử dụng của người Mỹ gốc Phi, biến thể của Lakeishadanh từ riêng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- ?