Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
LIP
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vùng đá magma lớn
danh từ
Abbreviation of large igneous province.
2
Đương sự tự bào chữa
danh từ
Abbreviation of litigant in person.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
LIP
Dạng gốc
(base form)
LIP
s
Số nhiều
(plural)
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 12 cụm từ
LIP
off
Nói một cách thô lỗ, gay gắt hoặc hiếu chiến
LIP
out
Chạm vào mép của một cái lỗ hoặc một cái vòng nhưng không đi vào
Cụm từ khác
(phrase)
lower lip
Môi dưới
upper lip
Đồng nghĩa với labium superius oris
lip service
Lời nói chót lưỡi đầu môi, lời hứa suông
fat lip
Sưng môi, đặc biệt là do bị đấm hoặc đánh khác
lip job
Thủ tục phẫu thuật thẩm mỹ để thay đổi diện mạo của môi, đặc biệt là vì lý do thẩm mỹ
lip bit
Máy khoan vỏ
Họ từ
(word family)
cùng gốc
LIP
lip
ped
Có vành nhô lên
tính từ
C2
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
labio
giống đực
Môi (môi nhô ra xung quanh miệng)
labial
giống cái
Môi; môi (của hoặc liên quan đến môi)
labro
giống đực
Môi
AI
1
Vùng đá magma lớn
2
Đương sự tự bào chữa
1
Vùng đá magma lớn
2
Đương sự tự bào chữa
1
Vùng đá magma lớn
2
Đương sự tự bào chữa