Dịch

LGBT

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. LGBTtính từkhông so sánh (not comparable)Being lesbian, gay, bisexual, or transgender, or relating to these groups as a collective.
  2. Là thành viên của cộng đồng LGBTdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A member of the LGBT community.
  3. Loại bánh sandwich được đặt tên theo thuật ngữ giới tính, bao gồm rau diếp, guacamole hoặc bơ, thịt xông khói, cà chua. Một biến thể của BLTdanh từA sandwich named after the sexuality-gender term, composed of lettuce, guacamole or avocado, bacon, tomato. A variant of the BLT.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LGBTDạng gốc (base form)
  2. LGBTsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

LGBT+danh từViết tắt của Lesbian: Người đồng tính, song tính, chuyển giới/chuyển giới cộng; "cộng" bao gồm các nhóm khác, chẳng hạn như vô tính, liên giới tính, đồng tính, đặt câu hỏi, v.v
anti-LGBTtính từChống lại hoặc phản đối những người và/hoặc quyền của LGBT (đồng tính nữ, đồng tính nam, song tính, chuyển giới/chuyển giới)
pro-LGBTtính từHỗ trợ người và/hoặc quyền của LGBT (đồng tính nữ, đồng tính nam, song tính, chuyển giới/chuyển giới)
LGBT Pride Daydanh từ riêngĐồng nghĩa với Pride Day
LGBT Pride Monthdanh từ riêngĐồng nghĩa với Pride Month

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , […]
  • , , .
  • Ziri .

AI