Nghĩa chính
- LGBTtính từkhông so sánh (not comparable)Being lesbian, gay, bisexual, or transgender, or relating to these groups as a collective.
- Là thành viên của cộng đồng LGBTdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A member of the LGBT community.
- Loại bánh sandwich được đặt tên theo thuật ngữ giới tính, bao gồm rau diếp, guacamole hoặc bơ, thịt xông khói, cà chua. Một biến thể của BLTdanh từA sandwich named after the sexuality-gender term, composed of lettuce, guacamole or avocado, bacon, tomato. A variant of the BLT.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LGBTDạng gốc (base form)
- LGBTsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| LGBT+danh từ | danh từ | Viết tắt của Lesbian: Người đồng tính, song tính, chuyển giới/chuyển giới cộng; "cộng" bao gồm các nhóm khác, chẳng hạn như vô tính, liên giới tính, đồng tính, đặt câu hỏi, v.v |
| anti-LGBTtính từ | tính từ | Chống lại hoặc phản đối những người và/hoặc quyền của LGBT (đồng tính nữ, đồng tính nam, song tính, chuyển giới/chuyển giới) |
| pro-LGBTtính từ | tính từ | Hỗ trợ người và/hoặc quyền của LGBT (đồng tính nữ, đồng tính nam, song tính, chuyển giới/chuyển giới) |
| LGBT Pride Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Pride Day |
| LGBT Pride Monthdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Pride Month |
Họ từ (word family)
cùng gốc LGBT- LGBTQViết tắt của lesbian, gay, bisexual, transgender, queertính từ, danh từB1
- LGBTIViết tắt của lesbian: đồng tính nam, song tính, chuyển giới/chuyển giới và liên giới tínhtính từ
- LGBTQIAViết tắt của lesbian: đồng tính nam, song tính, chuyển giới/chuyển giới, đồng tính/đặt câu hỏi, liên giới tính, và đồng minh/đồng minh/vô tính/aromantic/agendertính từ
- LGBTAViết tắt của lesbian: đồng tính nam, song tính, chuyển giới/chuyển giới và vô tính/aromantic/agender/đồng minhtính từ
Ví dụ
- , […]
- , , .
- Ziri .