Kuban
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Con sông ở Nga ở Bắc Kavkaz. Nó chảy qua Karachay-Cherkessia, Stavropol Krai Krasnodar Krai và Adygeadanh từ riêngA river in Russia in the North Caucasus. It flows through the Karachay-Cherkessia, Stavropol Krai Krasnodar Krai, and Adygea.
- Một khu vực địa lý của miền Nam nước Nga bao quanh sông Kuban, trên Biển Đen giữa thảo nguyên Don, đồng bằng Volga và vùng Kavkazdanh từ riênga geographic region of Southern Russia surrounding the Kuban River, on the Black Sea between the Don Steppe, Volga delta and the Caucasus.
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Krasnodar Kraichưa dịchdanh từ riêng
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KubanDạng gốc (base form)
- KubansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kubang Pasudanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Kedah, Malaysia |
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng NgaКуба́ньKubánʹ
danh từ riêng
- mượn từ tiếng SlovakiaKubáň
- mượn từ tiếng Ba LanKuban
Ví dụ
- " 1860, ..."
- " 1995, , , , ."
- ...ex-Imperial Lenins ...
Họ từ (word family)
cùng gốc KubanNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha