Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Tên namdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name.
- Rudyard Kipling, nhà văn người Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rudyard Kipling, a British writer.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Center Township, Quận Guernsey, Ohio, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Center Township, Guernsey County, Ohio, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KiplingDạng gốc (base form)
- KiplingsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn ở đô thị nông thôn Kingsley
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở đô thị nông thôn Kingsley, Saskatchewan, CanadaA town in the Rural Municipality of Kingsley, Saskatchewan, Canada.
Họ từ (word family)
cùng gốc Kipling- KiplingeseĐặc điểm ngôn ngữ của nhà văn Rudyard Kipling, đặc trưng bởi chủ nghĩa hiện thực, chủ nghĩa sô vanh, v.vdanh từ
- KiplingianLiên quan đến Rudyard Kipling hoặc các bài viết của ông ấytính từ
- KiplingismThái độ hoặc cách nói đặc trưng của Rudyard Kiplingdanh từ
- KiplingcotesNgôi làng ở giáo xứ Etton, giáo xứ Dalton Holme và giáo xứ Goodmanham ở East Riding of Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE9243)danh từ riêng
Ví dụ
- .