Killin
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Ngôi làng gần Loch Tay ở khu vực hội đồng Stirling, Scotland (OS lưới ref NN5732)danh từ riêngA village near Loch Tay in Stirling council area, Scotland (OS grid ref NN5732).
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| killing boxdanh từ | danh từ | Khu bao vây để giết một con vật (bằng nhiều cách khác nhau), như trong lò mổ hoặc nơi giết mổ |
| killing jardanh từ | danh từ | Thùng chứa có thể bịt kín được các nhà côn trùng học sử dụng để tiêu diệt côn trùng bị bắt một cách nhanh chóng và gây thiệt hại tối thiểu |
| killing blow | Đòn chí mạng | |
| Killing formdanh từ | danh từ | Dạng song tuyến tính đối xứng đóng vai trò cơ bản trong lý thuyết nhóm Lie và đại số Lie |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha