Dịch

Kettering

danh từ riêng (proper noun)
/ˈkɛtəɹɪŋ/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thị trấn chợ và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận North Northamptonshire, Northamptonshire, Anh (OS lưới ref SP8678)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A market town and civil parish with a town council in North Northamptonshire district, Northamptonshire, England (OS grid ref SP8678).
  2. Quận cũ ở Northamptonshire có trụ sở chính tại thị trấn, bị bãi bỏ vào ngày 1 tháng 4 năm 2021 và sáp nhập vào North Northamptonshiredanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A former borough in Northamptonshire with its headquarters in the town, abolished 1 April 2021 and merged into North Northamptonshire.
  3. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Prince George, Maryland, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Prince George's County, Maryland, United States.
  4. Thành phố ở Quận Montgomery và Quận Greene, Ohio, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Montgomery County and Greene County, Ohio, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KetteringDạng gốc (base form)
  2. KetteringsSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Ngôi làng tự do trước đây ở giáo xứ Trelawny
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng tự do trước đây ở giáo xứ Trelawny, Jamaica, hiện là một phần của DuncansA former Free Village in Trelawny parish, Jamaica, now part of Duncans.

AI