Ketteringham
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ East Carleton và Ketteringham) ở quận Nam Norfolk, Norfolk, Anh (OS lưới ref TG1503)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish (served by East Carleton and Ketteringham Parish Council) in South Norfolk district, Norfolk, England (OS grid ref TG1503).
- Một họ sinh sống từ tiếng Anh cổdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A habitational surname from Old English.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KetteringhamDạng gốc (base form)
- KetteringhamsSố nhiều (plural)