Karp
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KarpDạng gốc (base form)
- KarpsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Karp reductiondanh từ | danh từ | Thuật toán thời gian đa thức để chuyển đổi đầu vào của một vấn đề thành đầu vào của một vấn đề khác, sao cho vấn đề được chuyển đổi có cùng đầu ra như ban đầu |
| Karp-reducibletính từ | tính từ | Có khả năng giảm Karp |
| Cash-Karp methoddanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong những phương pháp Runge-Kutta để giải phương trình vi phân thông thường |
| Rabin-Karp algorithmdanh từ | danh từ | Thuật toán tìm kiếm chuỗi sử dụng hàm băm để tìm kết quả khớp chính xác của chuỗi mẫu trong văn bản |
Họ từ (word family)
cùng gốc Karp- KarpakMột họ từ tiếng Ngadanh từ riêng
- KarposVị thần/hiện thân của trái câydanh từ riêng
- KarpiakMột họdanh từ riêng
- karpatkaLoại bánh kem truyền thống của Ba Lan với một số loại nhân kem bơ vani—bơ có ga trộn với trứng đánh bông và hấp với đường, bơ có ga trộn với crème pâtissière, hoặc sữa đặc được làm giàu với bơ tan chảydanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng ĐứcKarpfen“carp”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha