Dịch

Karel

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người Kareliadanh từA Karelian, Kareli; a native of Karelia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KarelDạng gốc (base form)
  2. KarelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Karelo-tiền tốKarelia; Karelian.chưa dịch
Karelian piedanh từĐồng nghĩa với Karelian pasty
Karelian stewdanh từĐồng nghĩa với Karelian hot pot
Karelian feverdanh từBệnh Pogosta
Karelian pastydanh từLoại bánh ngọt truyền thống của Karelia, thường có vỏ lúa mạch đen và hiện nay thường được ăn với hỗn hợp trứng luộc và bơ
Karelian hot potdanh từMón thịt hầm truyền thống của Phần Lan từ Karelia, thường được làm từ thịt lợn và thịt bò và nêm thêm hạt tiêu đen, muối, lá nguyệt quế và hạt tiêu

AI