Karelia
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Khu vực lịch sử của Bắc Âu, nằm ở phía bắc Saint Petersburg và bị chia cắt về mặt chính trị giữa Nga và Phần Landanh từ riêngA historical region of Northern Europe, located to the north of Saint Petersburg and politically split between Russia and Finland.
- Nước cộng hòa và chủ thể liên bang của Nga. Tên chính thức: Cộng hòa Karelia. Thủ đô: Petrozavodskdanh từ riêngA republic and federal subject of Russia. Official name: Republic of Karelia. Capital: Petrozavodsk.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| North Kareliadanh từ riêng | danh từ riêng | Quận và vùng ở phía bắc Karelia, phía đông nam Phần Lan. (Kể từ năm 2022, thuật ngữ tiếng Anh được chính thức quy định làm tên cho đơn vị hành chính Phần Lan từ lâu được gọi là “vùng” đã được đổi thành “hạt”, mặc dù việc gọi các hạt là vùng vẫn phổ biến. Xem Các hạt của Phần Lan.) |
| South Kareliadanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ở phía đông nam Phần Lan |
| Olonets Kareliadanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực lịch sử của Karelia, Nga |
| Republic of Kareliadanh từ riêng | danh từ riêng | Nước cộng hòa và chủ thể liên bang của Nga, nằm ở phía tây bắc; dạng viết tắt Karelia. Thủ đô: Petrozavodsk |
| Karelian piedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Karelian pasty |
| Karelian stewdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Karelian hot pot |
| Karelian feverdanh từ | danh từ | Bệnh Pogosta |
| Karelian pastydanh từ | danh từ | Loại bánh ngọt truyền thống của Karelia, thường có vỏ lúa mạch đen và hiện nay thường được ăn với hỗn hợp trứng luộc và bơ |
Họ từ (word family)
cùng gốc Karelia- KarelianismPhong trào văn hóa Phần Lan vào cuối thế kỷ 19, tập trung vào di sản Karelian của Phần Landanh từ
- karelianiteKhoáng vật màu đen có vảy hình lục giác-lục giác chứa oxy và vanadidanh từ
- KareliannessPhẩm chất của Kareliandanh từ
- KarelianCủa, từ hoặc liên quan đến vùng Karelia, được phân chia về mặt chính trị giữa các khu vực hành chính Bắc Karelia và Nam Karelia, Phần Lan và Cộng hòa Karelia, Ngatính từ, danh từ, danh từ riêng
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạiCarelia
- từ tiếng Thụy ĐiểnKarelen
- từ Old NovgorodianКорѣлаKorěla