Karelo-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Karelia; Karelian.chưa dịchtiền tố
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Karelo-Finnish SSRdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên viết tắt của Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết Karelo-Phần Lan (“một nước cộng hòa tồn tại trong thời gian ngắn của Liên Xô với thủ đô ở Petrozavodsk (1940–1956)”) |
| Karelo-Finnish Laikadanh từ | danh từ | Giống chó thuộc giống chó mỏ nhọn có nguồn gốc từ vùng Karelian của Nga và theo Câu lạc bộ chó giống Phần Lan thì giống chó này giống với chó Spitz của Phần Lan |
| Karelo-Finnish Soviet Socialist Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Nước cộng hòa cựu thành viên của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết đã bị giải thể vào năm 1956 |