Kamchatkan
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liên quan đến Kamchatkatính từOf or pertaining to Kamchatka.
- Người bản địa hoặc cư dân của Kamchatkadanh từA native or inhabitant of Kamchatka.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KamchatkanDạng gốc (base form)
- KamchatkansSố nhiều (plural)
- more KamchatkanSo sánh hơn (comparative)
- most KamchatkanSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Chukchi-Kamchatkandanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ ngôn ngữ có nguồn gốc ở vùng cực đông bắc Siberia |
| Chukotko-Kamchatkandanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ ngôn ngữ ở vùng đông bắc Siberia |