Kamchatka
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Cam-sát-cadanh từ riêngA long peninsula forming part of Kamchatka Krai in the Far East of Russia, lying between the Pacific Ocean and the Sea of Okhotsk.
- Lãnh thổ và chủ thể liên bang của Nga, ở Viễn Đông Ngadanh từ riêngA krai and federal subject of Russia, in the Russian Far East.
- Con sông ở Kamchatka Krai, Ngadanh từ riêngđi với theA river in Kamchatka Krai, Russia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kamchatka Kraidanh từ riêng | danh từ riêng | Krai của Nga, ở vùng Viễn Đông Nga |
| Kamchatka Peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Bán đảo ở Viễn Đông Nga, giáp Thái Bình Dương và Biển Okhotsk |
Họ từ (word family)
cùng gốc KamchatkaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng NgaКамча́ткаKamčátka