Kali
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Nữ thần trong Ấn Độ giáo, một trong những nhân vật quan trọng nhất trong tôn giáo đó, người tiêu diệt các thế lực tà ác và ban cho sự giải thoátdanh từ riêngA goddess in Hinduism, one of the most significant figures within that religion, who destroys evil forces and bestows liberation.
- Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Phạn được sử dụng đặc biệt ở Ấn Độdanh từ riêngA female given name from Sanskrit used especially in India.
- Con quỷ nam, chúa tể của Kali Yuga và là kẻ thù của Kalki, hình đại diện thứ mười của Vishnudanh từ riêngA male demon, lord of Kali Yuga and the nemesis of Kalki, tenth avatar of Vishnu.
- Muối kalidanh từ riêngA potassium salt.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jua kalidanh từ | danh từ | Nền kinh tế phi chính thức; tự tạo việc làm ngoài nông nghiệp |
| Kali Pujadanh từ riêng | danh từ riêng | Lễ hội tôn vinh nữ thần Kali, được tổ chức vào khoảng tháng 10 và tháng 11 |
| Kali Yugadanh từ riêng | danh từ riêng | Trong Ấn Độ giáo, giai đoạn phát triển thứ tư và xấu xa nhất trong bốn giai đoạn mà thế giới trải qua như một phần của chu kỳ yugas, theo truyền thống được cho là bắt đầu vào lúc nửa đêm (00:00) ngày 18 tháng 2 năm 3102 trước Công nguyên. theo lịch Julian (ngày 23 tháng 1 theo lịch Gregory), và kéo dài 432.000 năm |
| Kedaung Kali Angkedanh từ riêng | danh từ riêng | Làng hành chính nằm ở tiểu khu Cengkareng, Tây Jakarta, Indonesia |
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Phạnकालीkālī
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Phạnकलि
danh từ riêng
- mượn từ tiếng ĐứcKalium
Họ từ (word family)
cùng gốc Kali- KaliningradTỉnh hoặc chủ thể liên bang của Nga; một vùng đất tách biệt trên biển Baltic, giữa Ba Lan và Litvadanh từ riêng
- KalimantanKhu vực ở Đông Nam Á; phần đảo Borneo của Indonesiadanh từ riêng, danh từ
- KalinMột họdanh từ riêng
- KalispellThành phố, quận lỵ của Quận Flathead, Montana, Hoa Kỳdanh từ riêng
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , , .