Kala
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Phạndanh từ riêngA surname from Sanskrit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KalaDạng gốc (base form)
- KalasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| El Kaladanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn và cảng ở tỉnh El Taref, Algeria |
| Kala Katodanh từ riêng | danh từ riêng | Phong trào Kinh Qur'an có trụ sở tại Niger và Nigeria |
| kala-azardanh từ | danh từ | Bệnh sốt rét (ở vùng nhiệt đới do rệp và bọ chét truyền cho) |
| kala namakdanh từ | danh từ | Là loại muối mỏ có vị cay nồng, được sử dụng trong ẩm thực Ấn Độ |
| kala juggahdanh từ | danh từ | “Góc tối” hoặc khu vực khuất trong quán bar, vũ trường, v.v. dùng để tán tỉnh |
| Kala Lagaw Yadanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Pama-Nyungan được nói ở phía tây Quần đảo eo biển Torres |
Họ từ (word family)
cùng gốc KalaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phạnकलाkalā