KA
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Viết tắt của người liên kết đã biếtdanh từInitialism of known associate.
- Viết tắt của Karnataka: một bang của Ấn Độdanh từ riêngAbbreviation of Karnataka: a state of India.
- Viết tắt của King's Arms, một quán rượu ở Oxford.danh từ riêngInitialism of King's Arms, a pub in Oxford.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KADạng gốc (base form)
- KAsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ka-gidanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Chiayi |
| ka paithán từ | thán từ | Tốt, ổn |
| KA-BARdanh từ | danh từ | Loại dao chiến đấu được quân đội Hoa Kỳ sử dụng và được một số thợ săn, người cắm trại, thợ rừng và người sưu tập dao ưa chuộng |
| Ka'aladanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi cao nhất trên đảo Oahu, Hawaii |
| ka-doordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với false door |
| ka-chingthán từ | thán từ | Đồng nghĩa với kerching |
| Ka Laedanh từ riêng | danh từ riêng | Điểm cực nam của Đảo Lớn Hawaii |
| gwo kadanh từ | danh từ | Loại trống và một thể loại âm nhạc gắn liền với nó, có nguồn gốc từ văn hóa dân gian của đảo Guadeloupe |