Dịch

kan

C2danh từ (noun)
US/kæn/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đơn vị đo Nhậtdanh từA Japanese unit of weight, approximately 3.75 kg or 8.267 lb.
  2. Đơn vị cân cổdanh từA catty, legally defined as 0.60478982 kilograms.
  3. Bộ bốn quândanh từA set of four identical tiles.
  4. Tiếng hô kandanh từA call declaring the formation of such a set.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kanDạng gốc (base form)
  2. kansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Kan.danh từ riêngViết tắt của Kansas: một tiểu bang của Hoa Kỳ
D. Kan.danh từ riêngViết tắt của United States District Court for the District of Kansas: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn
hong kanđộng từ, thán từBị khốn nạn
kan ni nathán từĐịt mẹ mày; chết tiệt
kan ni na buthán từĐịt mẹ mày; chết tiệt
Kan extensiondanh từCấu trúc khái quát hóa khái niệm mở rộng miền định nghĩa của hàm
Bueng Kandanh từ riêngTỉnh của Thái Lan
Kan'dinmaadanh từ riêngHòn đảo nghỉ dưỡng ở Dhaalu, Maldives

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng cổ của khan
  1. Archaic form of khan.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Nhật貫kan
danh từ
  1. mượn từ tiếng Quảng Đông斤gan¹
danh từ
  1. mượn từ tiếng Nhật槓kan

Ví dụ

  • , 32000 […]Sau khi trừ đi khoản nợ xấu không thể thu hồi trên, tài sản ròng khoảng 32000 kan bạc [...]
  • 16- : , ., .Cậu thiếu niên 16 tuổi học lấy hai văn bằng: một từ trường trung học ở Ulysses, Kansas, và bằng kia từ Harvard.
  • , " " " " "" , .Dường như có một số dấu tích đáng chú ý của tiếng Trung trong tiếng Quan thoại hiện đại và tiếng Nhật hiện đại, bởi vì "Tu shu guan" và "To sho kan" đều có nghĩa là "thư viện" trong các ngôn ngữ đó.

AI