Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đơn vị đo Nhậtdanh từA Japanese unit of weight, approximately 3.75 kg or 8.267 lb.
- Đơn vị cân cổdanh từA catty, legally defined as 0.60478982 kilograms.
- Bộ bốn quândanh từA set of four identical tiles.
- Tiếng hô kandanh từA call declaring the formation of such a set.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kanDạng gốc (base form)
- kansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kan.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Kansas: một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| D. Kan.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của United States District Court for the District of Kansas: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn |
| hong kanđộng từ, thán từ | động từ, thán từ | Bị khốn nạn |
| kan ni nathán từ | thán từ | Địt mẹ mày; chết tiệt |
| kan ni na buthán từ | thán từ | Địt mẹ mày; chết tiệt |
| Kan extensiondanh từ | danh từ | Cấu trúc khái quát hóa khái niệm mở rộng miền định nghĩa của hàm |
| Bueng Kandanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh của Thái Lan |
| Kan'dinmaadanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo nghỉ dưỡng ở Dhaalu, Maldives |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng cổ của khan
- Archaic form of khan.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Nhật貫kan
danh từ
- mượn từ tiếng Quảng Đông斤gan¹
danh từ
- mượn từ tiếng Nhật槓kan
Ví dụ
- , 32000 […]Sau khi trừ đi khoản nợ xấu không thể thu hồi trên, tài sản ròng khoảng 32000 kan bạc [...]
- 16- : , ., .Cậu thiếu niên 16 tuổi học lấy hai văn bằng: một từ trường trung học ở Ulysses, Kansas, và bằng kia từ Harvard.
- , " " " " "" , .Dường như có một số dấu tích đáng chú ý của tiếng Trung trong tiếng Quan thoại hiện đại và tiếng Nhật hiện đại, bởi vì "Tu shu guan" và "To sho kan" đều có nghĩa là "thư viện" trong các ngôn ngữ đó.