Nghĩa chính
- Dãy núi ở biên giới Pháp và Thụy Sĩ, kéo dài tới Đức; đầy đủ, dãy núi Juradanh từ riêngA mountain range on the border of France and Switzerland, extending into Germany; in full, Jura Mountains.
- Tỉnh của Bourgogne-Franche-Comté, Pháp. Thủ đô: Lons-le-Saunierdanh từ riêngA department of Bourgogne-Franche-Comté, France. Capital: Lons-le-Saunier.
- Bang của Thụy Sĩ. Thủ đô: Delémontdanh từ riêngA canton of Switzerland. Capital: Delémont.
- Hòn đảo của Inner Hebrides ở khu vực hội đồng Argyll và Bute, Scotlanddanh từ riêngAn island of the Inner Hebrides in Argyll and Bute council area, Scotland.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jura-Triasdanh từ riêng | danh từ riêng | Kỷ Jura và kỷ Triassic |
| Jura-Triassictính từ | tính từ | Trong đó các đặc điểm của thời kỳ Jura và Triassic dường như hòa quyện với nhau |
| Jura Mountainsdanh từ riêng | danh từ riêng | Một dãy núi ở biên giới Pháp và Thụy Sĩ, kéo dài sang Đức |
| Franconian Jura | Chưa có nghĩa | |
| Montes Jura | Chưa có nghĩa | |
| Paps of Jura | Chưa có nghĩa | |
| Polish Jura | Chưa có nghĩa | |
| Bernese Jura | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc JuraNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng PhápJura
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Gael ScotlandDiùra
- từ tiếng Bắc Âu cổDýrey
Ví dụ
- , , .
- . , French-speaking German-speaking .