Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kỉ Giu-ratính từOf or pertaining to the second period of the Mesozoic era, a time still dominated by dinosaurs.
- Thuộc đại Trung sinhtính từOf or pertaining to the Mesozoic era as a whole.
- Thuộc vùng núi Juratính từOf or pertaining to the people or region near the Jura Mountain Range of Europe.
- Cổ lỗ sĩ, lỗi thời, lạc hậutính từVery old-fashioned and outdated.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jurassic period | Kỷ Jura | |
| jurassic rock | Đá kỷ Jura | |
| Triassic-Jurassic extinction eventdanh từ riêng | danh từ riêng | Cuộc tuyệt chủng hàng loạt giữa kỷ Triassic và kỷ Jura 201,3 triệu năm trước |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Kỉ Giu-ra
- The period from 201.3±0.2 to 145 million years ago, after the Triassic and before the Cretaceous; the geologic systems of this period.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . “ , ?” “. . .” “? ?” “ ,” . “ ?” “, , .”Bố cậu nheo mắt nhìn bộ xương. "Nó là cái gì, kỷ Jura à?" "Trời đất. Không. Kỷ Phấn trắng." "Kỷ Phấn trắng? Kỷ Phấn trắng với kỷ Jura khác gì nhau?" "Chỉ khoảng một trăm triệu năm thôi," Tim nói. "Kỷ Phấn trắng cổ hơn à?" "Không, bố, kỷ Jura cổ hơn.
- , , , , .Các liên đoàn và phân bộ Jura, Tây Ban Nha và Ý của Hội Liên hiệp Lao động Quốc tế, cũng như các nhóm vô chính phủ Pháp, Đức và Mỹ, là những trung tâm tư tưởng và tuyên truyền vô chính phủ chủ yếu trong những năm tiếp theo.
- , .Hồi đó, ba mươi tuổi so với hai mươi lăm tuổi đối với tôi cứ như thời tiền sử vậy.