Jurásico
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/xuˈɾasiko/
Nghĩa chính
- Thuộc kỷ Juratính từJurassic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Có thể những dấu chân hóa thạch này thuộc về động vật từ kỷ Jura.
- " ".Khủng long Velociraptor vừa không giống bò sát nhiều vừa không to lớn như xuất hiện trong phim Công viên kỷ Jura.
- , .Vào kỷ Jura chỉ có một lục địa duy nhất, phần còn lại là đại dương.