Joss
danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Dạng viết tắt của tên nữ Jocelyndanh từ riêngA diminutive of the female given name Jocelyn.
- Dạng viết tắt của tên nam Josephdanh từ riêngA diminutive of the male given name Joseph.
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Vô hiệu hóa lý thuyết về người hâm mộ hoặc yếu tố ban đầu của tác phẩm của người hâm mộ thông qua việc giới thiệu quy chuẩn mới hoặc điều chỉnh lạiđộng từngoại động từ (transitive)To invalidate a fan theory or original element of a fanwork through the introduction of new canon or retconning.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| joss housedanh từ | danh từ | Ngôi chùa Trung Quốc hoặc Nhật Bản |
| joss paperdanh từ | danh từ | Đồ mã, mã, tiền âm phủ, tiền vàng bạc, tiền vàng mã |
| joss stickdanh từ | danh từ | Nén nhang, đặc biệt là (Đạo giáo, Phật giáo, v.v.) được đốt để cúng trước một ngôi đền Trung Quốc |
| joss-blockdanh từ | danh từ | Khối ngựa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc JossVí dụ
- Author's 2: . .