Dịch

Johnson

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Họ phụ hệ được chuyển từ tên đã cho. Họ phổ biến thứ hai ở Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A patrilineal surname transferred from the given name. The second most common surname in the United States.
  2. Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname.
  3. Thị trấn ở quận Algoma, Ontario, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Algoma District, Ontario, Canada.
  4. Địa phương ở Quận Cochise, Arizonadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in Cochise County, Arizona.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. JohnsonDạng gốc (base form)
  2. JohnsonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Johnson bardanh từThanh kim loại dạng sóng dùng để gia cố bê tông
Dick Johnsondanh từ riêngThị trấn ở Quận Clay, Indiana, Hoa Kỳ
Johnson holedanh từHố đạn pháo lớn trong Thế chiến thứ nhất
Johnson Lanedanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Douglas, Nevada, Hoa Kỳ
Johnson Citydanh từ riêngThành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Stanton, Kansas, Hoa Kỳ
Johnson grassdanh từLoại cỏ Địa Trung Hải lâu năm (Sorghum halepense) được trồng để làm thức ăn gia súc, nhưng bị coi là xâm lấn và độc hại
Johnson noisedanh từĐồng nghĩa với Johnson-Nyquist noise
Johnson soliddanh từCác loại khối đa diện lồi có các mặt đều nhưng không đồng nhất (nghĩa là không phải khối Platonic, khối Archimedean, lăng kính hoặc phản lăng kính)

16 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 16
Thành phố ở Quận Washington
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố ở Quận Washington, ArkansasA city in Washington County, Arkansas.

Ví dụ

  • , .Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc.
  • “ , ”. “ , , .”
  • .

AI