Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Họ phụ hệ được chuyển từ tên đã cho. Họ phổ biến thứ hai ở Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A patrilineal surname transferred from the given name. The second most common surname in the United States.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname.
- Thị trấn ở quận Algoma, Ontario, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Algoma District, Ontario, Canada.
- Địa phương ở Quận Cochise, Arizonadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in Cochise County, Arizona.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- JohnsonDạng gốc (base form)
- JohnsonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Johnson bardanh từ | danh từ | Thanh kim loại dạng sóng dùng để gia cố bê tông |
| Dick Johnsondanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Clay, Indiana, Hoa Kỳ |
| Johnson holedanh từ | danh từ | Hố đạn pháo lớn trong Thế chiến thứ nhất |
| Johnson Lanedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Douglas, Nevada, Hoa Kỳ |
| Johnson Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Stanton, Kansas, Hoa Kỳ |
| Johnson grassdanh từ | danh từ | Loại cỏ Địa Trung Hải lâu năm (Sorghum halepense) được trồng để làm thức ăn gia súc, nhưng bị coi là xâm lấn và độc hại |
| Johnson noisedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Johnson-Nyquist noise |
| Johnson soliddanh từ | danh từ | Các loại khối đa diện lồi có các mặt đều nhưng không đồng nhất (nghĩa là không phải khối Platonic, khối Archimedean, lăng kính hoặc phản lăng kính) |
16 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 16
Thành phố ở Quận Washington
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố ở Quận Washington, ArkansasA city in Washington County, Arkansas.
Họ từ (word family)
cùng gốc Johnson- JohnsonesePhong cách văn học của Tiến sĩ Samuel Johnson; một phong cách thổi phồng, khoa trương hoặc khoa trương, ảnh hưởng đến các từ cổ điểndanh từ riêng
- JohnsonismĐồng nghĩa với Johnsonianismdanh từ
- JohnsoniteNgười theo chủ nghĩa Marx ủng hộ các ý tưởng của Xu hướng Rừng Johnson-Forestdanh từ
- JohnsonianaNhững câu nói hay bài viết của Samuel Johnson (1709–1784), nhà văn và nhà từ điển học người Anhdanh từ
Ví dụ
- , .Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc.
- “ , ”. “ , , .”
- .