Dịch

Johnny

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈd͡ʒɒn.i/US/ˈd͡ʒɑn.i/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên thân mật của Johndanh từ riêngA diminutive of the male given name John.
  2. Quân J, quân bồi, quân giápdanh từA jack (playing card).
  3. Lính Liên minh miền Namdanh từEllipsis of Johnny Reb (“Confederate soldier in the American Civil War”).
  4. Người Anhdanh từAn Englishman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. JohnnyDạng gốc (base form)
  2. JohnniesSố nhiều (plural)
  3. JohnnysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

little Johnnydanh từ riêngĐứa trẻ nguyên mẫu trong bối cảnh của hệ thống giáo dục
Johnny Rawdanh từNgười mới bắt đầu hoặc người mới; một người thiếu kinh nghiệm
Johnny Lawdanh từSĩ quan cảnh sát
Johnny Hopdanh từĐồng nghĩa với John Hop
johnny bagdanh từBao cao su
stage Johnnydanh từCửa sân khấu Johnny
johnny housedanh từNhà vệ sinh di động hoặc nhà vệ sinh bên ngoài
Johnny Citizendanh từ riêngCông dân chung chung

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Gã
  1. Gã, anh chàngA fellow, a man.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ' , ' .
  • .
  • , .

AI