Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên thân mật của Johndanh từ riêngA diminutive of the male given name John.
- Quân J, quân bồi, quân giápdanh từA jack (playing card).
- Lính Liên minh miền Namdanh từEllipsis of Johnny Reb (“Confederate soldier in the American Civil War”).
- Người Anhdanh từAn Englishman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| little Johnnydanh từ riêng | danh từ riêng | Đứa trẻ nguyên mẫu trong bối cảnh của hệ thống giáo dục |
| Johnny Rawdanh từ | danh từ | Người mới bắt đầu hoặc người mới; một người thiếu kinh nghiệm |
| Johnny Lawdanh từ | danh từ | Sĩ quan cảnh sát |
| Johnny Hopdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với John Hop |
| johnny bagdanh từ | danh từ | Bao cao su |
| stage Johnnydanh từ | danh từ | Cửa sân khấu Johnny |
| johnny housedanh từ | danh từ | Nhà vệ sinh di động hoặc nhà vệ sinh bên ngoài |
| Johnny Citizendanh từ riêng | danh từ riêng | Công dân chung chung |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Gã
- Gã, anh chàngA fellow, a man.
Họ từ (word family)
cùng gốc JohnnyVí dụ
- , ' , ' .
- .
- , .