Dịch

Jie

B1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/d͡ʒjɛ/

Nghĩa chính

  1. Người Jiedanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An ancient tribe of northern China, who were regarded as one of the Five Barbarians by the Han people.
  2. Tiếng Jiedanh từ riêngThe language spoken by the Jie people, attested only in a fragment in the Book of Jin.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

jie jiedanh từCách xưng hô của chị gái trong các gia đình Trung Quốc

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quan Thoại^羯
  2. từ tiếng Hán trung cổ羯kjot

AI