Dịch

jie jie

danh từ (noun)
[t͡sɛː˨ t͡sɛː˨˦]

Nghĩa chính

  1. Cách xưng hô của chị gái trong các gia đình Trung Quốcdanh từTerm of address for an elder sister within Chinese families.
  2. Thuật ngữ xưng hô dành cho trẻ em gái lớn hơn, thiếu niên hoặc thanh niêndanh từTerm of address for an older female child, teenager or young adult.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quảng Đông姐姐ze²⁻⁴ ze²⁻¹
  2. mượn từ tiếng Quan Thoại姐姐jiějié

AI