Dịch

Jewish tax

danh từ (noun)
US/ˈdʒuɪʃ ˈtæks/

Nghĩa chính

  1. Các khoản Phí phát sinh để nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất thực phẩm hoặc hàng tiêu dùng khác nhận được chứng nhận từ bất kỳ Cơ quan Rabbinical nào rằng sản phẩm được coi là kosherdanh từAny Fees incurred in order for a food or other consumable goods producer or manufacturer to acquire certification from any of a number of Rabbinical Agencies that a product is considered kosher.
  2. Các loại thuế đánh vào các vật phẩm tuân theo tôn giáo của người Do Thái, đối với cá nhân người Do Thái hoặc đối với một cộng đồng Do Tháidanh từAny of the taxes levied on items of Jewish religious observance, on individual Jews, or on a Jewish community.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Jewish taxDạng gốc (base form)
  2. Jewish taxesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI