Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thầy tu dòng Têndanh từA member of the Society of Jesus.
- Thuộc dòng Têntính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or characteristic of the Society of Jesus or its members.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- JesuitDạng gốc (base form)
- JesuitsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| box the Jesuitđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với bash the bishop |
| Jesuit's barkdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cinchona |
| Jesuits' teadanh từ | danh từ | Dịch truyền từ lá Psoralealaneulosa |
| Jesuits' dropsdanh từ | danh từ | Phương thuốc thảo dược được sử dụng ở Châu Âu được cho là có thể điều trị nhiều bệnh khác nhau |
| Jesuits' nutsdanh từ | danh từ | Hạt của loài bê nước thuộc loài Trapa natans |
| Jesuits' powderdanh từ | danh từ | Vỏ cây canh-ki-na dạng bột hoặc vỏ cây Peru |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ mưu mô
- Kẻ mưu mô, xảo quyệtA crafty person; an intriguer.
Xuất hiện ở từ khác
- Jesusdễ nhầmNgười thuộc Dòng Tên Giê-su, không phải tên riêng Jesus.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc Jesuit- JesuitedTuân thủ các nguyên tắc của Dòng Tên; Dòng Têntính từ
- JesuiticLiên quan đến Dòng Tên, hoặc đến các nguyên tắc và phương pháp của họtính từ
- JesuitryĐồng nghĩa với Jesuitism: (Kitô giáo) công việc và niềm tin của tu sĩ Dòng Tên, ngụy biện (xúc phạm, lỗi thời), ngụy biệndanh từ
- JesuitessNữ tu sĩ Dòng Têndanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớiIēsūīta
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Gabriel là một nhà lãnh đạo dòng Tên.
- giáo dục theo dòng Tên