Dịch

Ivor

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈaɪvə/

Nghĩa chính

  1. Tên nam từ tiếng Bắc Âu cổdanh từ riêngA male given name from Old Norse.
  2. Thị trấn ở Virginiadanh từ riêngA town in Virginia.

Cụm từ (phrase)

ivory nutdanh từHạt của cây cọ ngà

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Bắc Âu cổÍvarr

AI