Nghĩa chính
- International Criminal Police Organization: Tổ chức cảnh sát quốc tếdanh từ riêngThe International Criminal Police Organization, an international organization facilitating police cooperation.
Họ từ (word family)
cùng gốc Interpol- interpolationSự chuyển đổi đột ngột, phần chèn ý tưởngdanh từC2
- interpolateGiới thiệu (cái gì đó) giữa những thứ khác; đặc biệt là chèn các từ (có thể là giả mạo) vào văn bảnđộng từ
- interpoleCực phụ của cổ góp được đặt giữa các cực chính để tăng hiệu suất của nódanh từ
- interpolarGiữa hai cực (quả đất); giữa các cực, gian cựctính từ
Ví dụ
- , .Tôi sẽ gọi cho Interpol, kiểm tra cơ sở dữ liệu của họ.
- , organized-crime .
- .