Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
interpolar
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giữa hai cực (quả đất); giữa các cực, gian cực
tính từ
không so sánh
(not comparable)
between poles
Họ từ
(word family)
cùng gốc
interpolar
interpolar
y
Liên quan đến, hoặc bằng phương pháp nội suy
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
inter-
+
polar
AI
1
Giữa hai cực (quả đất)
1
Giữa hai cực (quả đất)
1
Giữa hai cực (quả đất)