Dịch

Internet

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈɪntəˌnɛt/nguồnUS/ˈɪn(t)ɚˌnɛt/

Nghĩa chính

  1. Internet, mạng Internetdanh từ riêngThe global, decentralized network of computers which communicate with one another using the Internet protocol suite, which now forms a vital part of global communication, content sharing, and information exchange systems.
  2. Cộng đồng mạng, cư dân mạngdanh từ riêngThe global community of individuals communicating via the Internet.

Cụm từ (phrase)

access the internetTruy cập internet
browse the internetDuyệt mạng
internet accessKết nối mạng
internet connectionKết nối mạng internet
on the internetcụm giới từDùng theo nghĩa đen, xem on, the, internet
surf the internetLướt mạng
Internet cafedanh từQuán net, cà phê Internet
Internet forumdanh từDiễn đàn trực tuyến

Ví dụ

  • . . . , – . . .Chúng ta biết Internet đã thay đổi nước Mỹ nhiều thế nào. Và chúng ta vốn đã là một xã hội mở. Hãy tưởng tượng xem nó có thể thay đổi Trung Quốc đến mức nào. Giờ thì khỏi phải bàn – Trung Quốc vẫn đang cố gắng siết chặt kiểm soát Internet. Chúc may mắn. Việc đó chẳng khác nào cố đóng đinh miếng thạch vào tường.
  • , " ."Abraham Lincoln từng nói rằng, "Đừng tin mọi thứ bạn từng đọc trên mạng."
  • , .Có những câu từ không có trên Internet, đơn giản là vì chúng chỉ có ở ngôn ngữ nói.

AI